Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Ngô Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 57 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Hành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L5 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Ngô Hậu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hồng Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Minh Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Ngọc Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quốc Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách