Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hải Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hải Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 488 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3824 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1130 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Hân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Hà Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hà Công Khiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Hà Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách