Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 202 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1948 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách