Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Diệp Hằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Giáp Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Ha Thanh Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hai Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hai Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hai Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hai Róc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Hai Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách