Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 219 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1973 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 136 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách