Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Thành Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hà Thị Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hà văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hà Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Hạ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hạ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Mười Hân Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Ha Du Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Ha Du Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Hải Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Quý Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Hà Sỹ Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Thế Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Hà Thế Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Hà Tôn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 34 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 180 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 2.588 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.588 người trong các danh sách