Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Anh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E1 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Anh Hải
  2. Bùi Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Bùi Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Hải Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Hồng Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4009 Xem chi tiết →
  7. Bùi Trung Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Trọng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1083 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Cao Đôn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Châu Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Châu Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.696 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.696 người trong các danh sách