Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hàn Văn Tiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Hàn Văn Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hàn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hàn Đình Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hành Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hành Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Hành Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 7 · Khu I Xem chi tiết →
  9. Hán Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hán Thanh Miên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 244 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Hán Văn Bột Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/2/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Hán Văn Hoá Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hán Văn Khuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hán Văn Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hán Văn Mười Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hán Văn Mỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 209 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hán Văn Nhuế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hán Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Hán Văn Thẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hán Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách