Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 96 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Hờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hà Văn Khuy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hà Văn Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 · Hàng e Xem chi tiết →
- Hà Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Hà Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 420 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 · Hàng c Xem chi tiết →
- Hà Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho