Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Lâm văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lã Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Bá Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Lê Bá Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Lê Chí Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Duy Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c7 Xem chi tiết →
- Lê Huy Han Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Hàng Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 235 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lê Hắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1949 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Khắc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/197 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Kim Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Sông Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho