Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Văn Hiềm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Minh Quang, Minh Anh, Vĩnh Phúc Đơn vị: C702-E28-F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H24 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hà Văn Hoán
  6. Hà Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H · Hàng 15 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Khai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Khoải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Kẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Kim Thượng, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Kớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách