Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Duy Vòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Dày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Dày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Huy Húa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Hương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Hồng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T261 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Hà Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Hữu Dậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D2 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 353 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hà Khắc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Kim Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Hà Lâm Phóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P71 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu H Xem chi tiết →
- Hà Lý Mực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Lý Mực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho