Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1988 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn phước Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn trường Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1953 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 2.691 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.691 người trong các danh sách