Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hà Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phụ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2.691 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.691 người trong các danh sách