Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hà Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Hà Thị Nhung Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Hà Thị Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Thị Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hà Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 126 · Khu 6B Xem chi tiết →
  8. Hà Thị Thung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Thị Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Hà Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Hà Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Khu 9A Xem chi tiết →
  13. Hà Tiế Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Tiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hà Trung Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hà Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 381 Xem chi tiết →
  18. Hà Trọng Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Hà Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hà Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách