Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.
- Hà Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Duy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Dận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Giác Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Hà Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Hoặc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hà Huy Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 94 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Hà Huy Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Hà Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 366 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Huy Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 46 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hà Huy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 271 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Hà Huy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 204 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Huy Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hà Huy Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Huy Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1982 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 157 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Hà Huy Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 372 Xem chi tiết →
- Hà Huy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 640 Xem chi tiết →
Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho