Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Hoàng Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Hạnh Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Hoàng cảnh Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 842 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 277 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Bạc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hà Bả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2.721 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.721 người trong các danh sách