Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hà”.

  1. Lâm Hàng Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hắc hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Cao Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 Xem chi tiết →
  6. Công Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Hai Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hai On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hai Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Minh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Đức Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Hà Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Hà Khắc Nhì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.691 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cầu Củng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 2.691 người trong các danh sách