Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “HOÀNG VÂN”.
- Hoàng Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1979 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1980 Quê quán: Mỹ Thuận - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN DUY
Năm sinh: 1949
Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1973
Quê quán: PHAN BỘI CHÂU, HẢI PHÒNG
Đơn vị: R V. 309
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN THUẬN
Năm sinh: 04-04-1960
Ngày hy sinh: 28-09-2008
Quê quán: HẢI YẾN HUYỆN GIA TỈNH THANH HÓA
Đơn vị: QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
246
Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Tân Sỏi - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Sơn Hoà - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Xuân Lung - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hoa Cứ - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970