Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “HOÀNG VÂN”.

  1. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lâu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lĩnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thôn 2 - Dương Quỳ - Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lấc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/7/1930 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Đào viên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Thọ Ngọc, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 06 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Văn Lập
  14. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Kim xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Viên Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mãng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách