Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “HOÀNG VÂN”.
- Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Yên sơn - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Kỳ Phú - Ký Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Hạt Bổng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khoẻ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tạ Sá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Khánh Yên Thượng, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nam toạn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Tiên Ngọc - Sơn Đông - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn thụ - Bình Giã - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Thanh Hòa - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1972 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1951 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Loan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Hồng Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970