Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “HOÀNG VÂN”.

  1. Hoàng Văn Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nghi Tiên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Giởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Khối C - La Thành - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/01/1989 Quê quán: Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1965 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1979 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: An nhê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: An Thượng - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Gia Cát - Gia Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nam Chính - Triệu Hải - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Mường Sang, Mộc Châu, Mộc Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Bình sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  4. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970
→ Xem cả 51 người trong các danh sách