Tìm thấy 5.984 hồ sơ cho “HOÀNG VÂN”.
- Hoàng Văn Sáy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: HI3618KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN HÙNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971
Quê quán: YÊN THẾ HÀ BẮC
Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 14R
Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: KM, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03-03-1968 Quê quán: Trì Thỏa, Quảng Hòa, Cao Bằng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E75 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Kim Thanh, Hà Nam An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô 9, hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tôm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/12/2008 Quê quán: Sông Bé Đơn vị: Ban kinh tài K2S An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước 1972 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN HUÂN
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 13/10/1965
Quê quán: 11 PHÓ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI
Đơn vị: C14 E1
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Vân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Thông Đức - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Hoàng Văn Văn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1970