Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hợi”.

  1. Bùi Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Chu Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 333 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 160 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 197 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 260 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hôih Thị Ngâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc Hỡi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hồ Sỹ Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 478 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Liệt sĩ Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Hối Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 455 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Quốc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách