Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hợi”.
- Lê Đại Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đại Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lý Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Trung Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Ma Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ma Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn .Đ. Hồi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 460 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966