Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hợi”.

  1. Châu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Cô Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Khắc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 347 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 357 · Khu K2 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 20 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hôih Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Minh Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Kha Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lã Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 723 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách