Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.
- Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Kiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Văn Thị Hồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: 43 Nam bộ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Quang Lạc - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Gai Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà LÊ hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Minh – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồ Sơn – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: L.Sơn - T.Yên - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1973 Quê quán: Hải Cát - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Sáu Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: C 240 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: TX Bắc Cạn - Bắc Thái - Bắc Thái Đơn vị: B31 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Sơ - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu Đoàn 309 - Kb An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966