Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.

  1. Nguyễn Thọ Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Phú Lương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Thanh - Yên Thanh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1969 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: K107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thạch Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Thạch Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Vũ Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C11D6E2F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vi Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Hồi Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đ. Đồn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Gia Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Phan Tĩnh - Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1974 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách