Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.

  1. Đinh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 512 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đào Viết Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Hỏi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Hợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quốc Hội Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Hợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hiệp Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 228 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Hới Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách