Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.
- Phạm Đức Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Bỏ Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Chuyển Hội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Công Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Quang Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Thị Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2146 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966