Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.
- Đặng Cao Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hòi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42263 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hối Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 302 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 504 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đổ Ngọc Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 507 Xem chi tiết →
- Đỗ Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đỗ ngọc Hơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966