Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.

  1. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Hoàng Đức - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1534 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hồi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Hổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Hồi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 81 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Đ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Phùng Gia Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phùng Đức Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1530 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Hội Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1542 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quốc Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1291 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách