Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.

  1. Nguyễn Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Hội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thọ Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tá Hồi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách