Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hời”.
- Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 122 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần quốc Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tô Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Tô Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tưởng Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ đức Hồi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 813 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Điệp Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966