Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Hồng Sơn”.

  1. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C82 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Tân Thông Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - Phân trạm C - Cục hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 1/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đinh Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/11/1974
  4. 22.Thái Hồng Sơn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phú Chỉnh, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/12/1965
  5. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/05/1970
→ Xem cả 90 người trong các danh sách