Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Hồng Sơn”.
- Phạm hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
- Tô Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Mai Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn. Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Võ Hồng Sơn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Son Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/03/1963 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Đức Hòa - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1972 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Hồng Son Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Chí Thiện - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 1/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Đinh Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/11/1974
- 22.Thái Hồng Sơn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phú Chỉnh, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/12/1965
- Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/05/1970