Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Hồng Sơn”.

  1. Thái Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Võ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 317 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Hồng Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Cao Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 179 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 1/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đinh Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/11/1974
  4. 22.Thái Hồng Sơn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phú Chỉnh, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/12/1965
  5. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/05/1970
→ Xem cả 90 người trong các danh sách