Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Hồng Hà”.
- Phạm Hồng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thiện Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Hồng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Hải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Hạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D3 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Lờ Hồng Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Mai Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 882 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
- Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai