Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Hồng Hà”.

  1. Đinh Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Sơn Nga - Sông Thao - Phú Thọ Đơn vị: C6 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lại Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 Quê quán: Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Lai Vung, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D4 Đặc công Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
  3. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 15 người trong các danh sách