Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Nguyễn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lý Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nông Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuân Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Hợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách