Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. Phan Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Phan Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách