Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 290 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Tòng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Tư Xe Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Văn Hội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/11/1269 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Võ Đình Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Văn Công Hội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Thị Hồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 50 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 394 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966