Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Nguyễn Hội Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hội Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hội Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 114 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 369 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/4/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách