Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Hoàng Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Viết Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Hồ Như Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ Sỹ Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Lâm Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 357 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lâm Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 32 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  16. Lê Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 506 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách