Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Bùi Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Thị Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Bùi Viết Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 985 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Chu Thanh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1953 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 21 Xem chi tiết →
  13. Dương văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 494 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1708 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách