Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Tạ quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Tạ quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Võ Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Bá Hội Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/1/1954 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hội Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ duy Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Duy Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/197 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô c Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Khả Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L8 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách