Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Nguyễn Tá Hội Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1973 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách