Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.
- Đậu Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 3/10/1947 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quí Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Viết Hỡi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 187 Xem chi tiết →
-
Cao Văn Hợi
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 23/3/1975
Quê quán: Xã Ngũ Kiên - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
Đơn vị: D8 - E66 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ H75 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu D
Xem chi tiết →
- Chu Hoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Phú Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966