Tìm thấy 1.951 hồ sơ cho “Hồi”.

  1. Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/10/1953 Quê quán: Sông Bé An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1523 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Hội (Hợi) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. trương Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hồi (Hối) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Đơn vị: E209 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dương Hối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Phạm Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thị Hỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. K ' Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. K ' Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hồi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Phạm Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Ca - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  3. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Trương Văn Hội Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966
→ Xem cả 645 người trong các danh sách