Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hồ Sĩ Cát”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: VP Khu Ủy T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chội Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Xưởng vũ khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Huyền Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mê Linh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Tương Bình Hiệp - TDM - Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện đội Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ru Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồng Sương (Ngô) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn DĐịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đ/C Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cát Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thanh (Quang) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Sư 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C116 tỉnh đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dò (Quảng) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.